DANH SÁCH NGHỀ NGHIỆP CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH CƯ DIỆN TAY NGHỀ QUEBEC


Chính phủ Tỉnh bang Quebec (Canada) công bố điều chỉnh danh sách nghề nghiệp định cư diện tay nghề Quebec Canada năm 2016.

Danh sách này được điều chỉnh mở rộng ngành nghề và lĩnh vực học tập của ứng viên và vợ/chồng/người phối ngẫu có bằng cấp trong và ngoài Quebec được đánh giá tương đương.

Chương trình việc làm tay nghề Quebec lựa chọn các ứng viên có khả năng giúp nền kinh tế phát triển cao.

Danh sách nghề nghiệp chương trình định cư diện tay nghề Quebec (Canada) cung cấp cho ứng viên ngoài Canada không có khả năng tiếng Pháp cơ hội tốt nhất để đủ điều kiện của bang Quebec.

 

Danh sách ngành nghề diện tay nghề Quebec (Canada) bao gồm:

Ngành nghề Mã ngành
Human Resources Managers 0112
Banking, credit and other investment managers 0122
Engineering Managers 0211
Computer and Information Systems Managers 0213
Administrators – Post-secondary Education and Vocational Training 0421
Sales, Marketing and Advertising Managers 0611
Manufacturing Managers 0911
Financial Auditors and Accountants 1111
Financial and Investment Analysts 1112
Securities agents, investment dealers and brokers 1113
Other financial officers 1114
Human Resources professionals 1121
Professional Occupations in Business Management Consulting 1122
Human Resources and Recruitment officers 1223
Assessors, Valuators and Appraisers 1314
Physicists and Astronomers 2111
Geoscientists and Oceanographers 2113
Biologists and Related Scientists 2121
Civil Engineer 2131
Mechanical Engineers 2132
Electrical and Electronics Engineers 2133
Industrial and Manufacturing Engineers 2141
Aerospace Engineers 2146
Computer Engineers (Except Software Engineers and Designers) 2147
Other Professional Engineers, n.e.c 2148
Information Systems Analysts and Consultants 2171
Database Analysts and Data Administrators 2172
Software Engineers and Designers 2173
Computer Programmers and Interactive Media Developers 2174
Web Designers and Developers 2175
Chemical Technologists and Technicians 2211
Biological Technologists and Technicians 2221
Agricultural and Fish Products Inspectors 2222
Civil Engineering Technologists and Technicians 2231
Mechanical Engineering Technologists and Technicians 2232
Industrial Engineering and Manufacturing Technologists and Technicians 2233
Construction Estimators 2234
Architectural Technologists and Technicians 2251
Industrial Designers 2252
Drafting Technologists and Technicians 2253
Inspectors in Public and Environmental Health and Occupational health & Safety 2263
Construction Inspectors 2264
Computer Network Technicians 2281
User Support Technicians 2282
Systems Testing Technicians 2283
Head Nurses and Supervisors 3151
Registered Nurses 3152
Medical Radiation Technologists 3215
Medical Sonographers 3216
Opticians 3151
Licensed Practical Nurses 3233
Other technical occupations in therapy and assessment 3237
College and Other Vocational Instructors 4131
Psychologists 4151
Business Development Officers and Marketing Researchers and Consultants 4163
Social Policy Researchers, Consultants and Program Officers 4164
Other Professional Occupations in Social Science, n.e.c. 4169
Community and Social Service Workers 4212
Librarians 5111
Archivists 5113
Translators, Terminologists and Interpreters 5125
Library and Public Archive Technicians 5211
Graphic Arts Technicians 5223
Graphic Designers and Illustrators 5241
Technical Sales Specialists – Wholesale Trade 6221
Sales Representatives – Wholesale Trade (Non-Technical) 6411
Machinists and Machining and Tooling Inspectors 7231
Tool and Die Makers 7232
Heavy-duty Equipment Mechanics 7312
Machine Fitters 7316
Aircraft Mechanics and Aircraft Inspectors 7315
Supervisors, food, beverage and associated products processing 9213
Supervisors, Plastic and Rubber Products Manufacturing 9214
Supervisors, Motor Vehicle Assembling 9221
Supervisors, Electronics Manufacturing 9222
Supervisors, Electrical Products Manufacturing 9223
Supervisors, other Mechanical and Metal Products Manufacturing 9226
Supervisors, Other Products Manufacturing and Assembly 9227
Chemical Plant Machine Operators 9421
Machining Tool Operators 9511

 

(Nguồn: Bộ Di trú Canada)

Các tin khác

Hỗ trợ trực tuyến

Skype: trinhthanhhue

Lịch hội thảo

Thứ 3
03/10
Chính phủ Canada tổ chức hội thảo “Lên kế hoạch cho Canada” tại Tp.HCM
5.00pm – 7.00pm
Công ty Tư vấn định cư ILC

Thứ 4
28/06
Hội Thảo Trực Tuyến: Định Cư Đầu Tư Canada – Tỉnh PEI
08:30pm
Công ty Tư vấn định cư ILC

Thứ bảy
18/3
Chuỗi Hội Thảo Định Cư Canada Tháng 3/2017
2.00pm – 4.00pm
Công ty Tư vấn định cư ILC